CÁC QUYẾT ĐỊNH KHEN THƯỞNG TẬP THỂ
VIỆN CƠ ĐIỆN NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH
TT |
DANH HIỆU |
TẬP THỂ |
SỐ QUYẾT ĐỊNH/ |
---|---|---|---|
I |
HUÂN CHƯƠNG ĐỘC LẬP |
|
|
1 |
Huân chương Độc lập hạng Nhì |
Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch |
QĐ số 1308/QĐ-CTN ngày 23/9/2008 |
2 |
Huân chương Độc lập hạng Ba |
Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch |
QĐ số 336/2001/QĐ-CTN ngày 25/4/2001 |
I |
HUÂN CHƯƠNG LAO ĐỘNG |
|
|
1 |
Huân chương Lao động hạng Nhất |
Viện Cơ điện nông nghiệp và chế biến nông sản |
QĐ số 468 KT/CTN ngày 25/5/1995 |
2 |
Huân chương Lao động hạng Nhì |
Viện Công cụ và cơ giới hoá nông nghiệp |
QĐ số 777 KT/HĐNN ngày 16/11/1985 |
3 |
Huân chương Lao động hạng Ba |
Viện Công cụ và cơ giới hoá nông nghiệp |
Lệnh số 89/LCL ngày 27/5/1981 |
III |
CỜ THI ĐUA |
|
|
1 |
Cờ thi đua Chính phủ |
Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch |
QĐ số 243/TTg-TĐ ngày 17/4/1997 |
2 |
Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch |
QĐ số 39/QĐ- BNN-VP ngày 2/3/1998 |
3 |
Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch |
QĐ số 115/QĐ- BNN-VP ngày 21/11/1998 |
4 |
Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam |
Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch |
QĐ số 912/QĐ- TLĐ ngày 25/06/2005 |
5 |
Công đoàn ngành NN và PTNT cho phong trào thi đua Lao động sáng tạo 5 năm (2001-2006) |
Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch |
QĐ số 190 CĐN/QĐ-TĐ ngày 8/06/2006 |
6 |
Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch |
QĐ số 32/QĐ- BNN-VP ngày 7/01/2008 |
7 |
Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch |
QĐ số 3247/QĐ- BNN-TCCB ngày 27/12/2012 |
8 |
Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch |
QĐ số 5313/QĐ- BNN-TCCB ngày 22/12/2015 |
9 |
Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch |
QĐ số 5342/QĐ- BNN-TCCB ngày 22/12/2016 |
10 |
Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch |
QĐ số 43/QĐ- BNN-TCCB ngày 8/01/2018 |
11 |
Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch |
QĐ số 1172/QĐ- BNN-TCCB ngày 29/03/2023 |
IV |
BẰNG KHEN |
|
|
1 |
Tổng liên đoàn năm 1988-1995 |
Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch |
QĐ số 828/QĐ-TLĐ ngày 30/5/1996 |
2 |
Công đoàn Nông nghiệp và PTNTVN |
Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch |
QĐ số 181/QĐ-CĐN ngày 12/3/1999 |
3 |
BCH Tổng liên đoàn lao động Việt Nam |
Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch |
QĐ số 541/QĐ-TLĐ ngày 13/4/2000 |
4 |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch |
QĐ số 2116/QĐ- BNN-VP ngày 6/6/2002 |
5 |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch |
QĐ số 1349/QĐ- BNN-VP ngày 8/5/2003 |
6 |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch |
QĐ số 1355/QĐ- BNN-VP ngày 18/5/2004 |
7 |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch |
QĐ số 1994/QĐ- BNN-VP ngày 30/5/2005 |
8 |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch |
QĐ số 1156/QĐ- BNN-VP ngày 20/4/2006 |
9 |
Liên hiệp Hội phụ nữ Việt Nam cho PN Viện trong thi đua, học tập lao động sáng tạo |
Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch |
QĐ số 15/QĐ-KT ngày 01/9/2006 |
10 |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Phòng Tổ chức Hành chính |
QĐ số 1518/QĐ- BNN-TCCB ngày 16/5/2008 |
Trung tâm Kiểm tra chất lượng nông sản thực phẩm. |
|||
11 |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Phòng Khoa học Đào tạo và HTQT |
QĐ số 1022/QĐ- BNN-TCCB ngày 21/04/2010 |
Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Tư vấn đầu tư |
|||
12 |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Phòng Tổ chức Hành chính |
QĐ số 640/QĐ- BNN-TCCB ngày 01/04/2011 |
Phòng Khoa học Đào tạo và HTQT |
|||
Bộ môn Công nghệ sinh học sau thu hoạch |
|||
Bộ môn Công nghệ bảo quản nông sản thực phẩm |
|||
13 |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Phòng Tổ chức, Hành chính |
QĐ số 445/QĐ- BNN-TCCB ngày 6/03/2012 |
Phòng Khoa học Đào tạo và HTQT |
|||
Bộ môn Công nghệ sinh học sau thu hoạch |
|||
Bộ môn Công nghệ bảo quản nông sản thực phẩm |
|||
14 |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Bộ môn Công nghệ sinh học sau thu hoạch |
QĐ số 859/QĐ- BNN-TCCB ngày 22/4/2013 |
Bộ môn Phụ phẩm và môi trường Nông nghiệp |
|||
Trung tâm Chế biến nông sản thực phẩm |
|||
15 |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Trung tâm Chuyển giao Công nghệ và Tư vấn đầu tư |
QĐ số 536/QĐ- BNN-TCCB ngày 24/3/2014 |
Bộ môn Công nghệ và Thiết bị Bảo quản nông sản thực phẩm |
QĐ số 536/QĐ- BNN-TCCB ngày 24/3/2014 |
||
Trung tâm Kiểm tra chất lượng nông sản thực phẩm. |
QĐ số 536/QĐ- BNN-TCCB ngày 24/3/2014 |
||
16 |
Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam |
Bộ môn Công nghệ bảo quản nông sản thực phẩm |
QĐ số 283/QĐ- TLĐ ngày 11/3/2014 |
17 |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Phòng Tổ chức, Hành chính |
QĐ số 3319/QĐ- BNN-TCCB ngày 20/8/2015 |
18 |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Bộ môn Phụ phẩm nông nghiệp |
QĐ số 2253/QĐ- BNN-TCCB ngày 02/6/2017 |
Bộ môn Công nghệ sinh học sau thu hoạch |
|||
19 |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Tư vấn đầu tư |
QĐ số 1953/QĐ- BNN-TCCB ngày 30/5/2018 |
Phòng Tài chính, Kế toán |
|||
Trung tâm Kiểm tra chất lượng nông sản thực phẩm |
|||
Trung tâm Giám định Máy và Thiết bị |
|||
20 |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Phòng Khoa học và HTQT |
QĐ số 2294/QĐ- BNN-TCCB ngày 19/6/2019 |
21 |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Phòng Tổ chức, Hành chính |
QĐ số 4770/QĐ- BNN-TCCB ngày 23/11/2020 |
22 |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Phòng Khoa học và HTQT |
QĐ số 1412/QĐ- BNN-TCCB ngày 02/4/2021 |
Bộ môn Công nghệ bảo quản nông sản thực phẩm |
|||
23 |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Bộ môn Phụ phẩm nông nghiệp |
QĐ số 2186/QĐ- BNN-TCCB ngày 17/06/2022 |
Trung tâm Chế biến nông sản thực phẩm |
|||
Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Tư vấn đầu tư |
|||
24 |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Trung tâm Phát triển Cơ điện NN |
QĐ số 1842/QĐ- BNN-TCCB ngày 12/5/2023 |
Bộ môn Công nghệ bảo quản nông sản thực phẩm |
|||
25 |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Phòng Tài chính, Kế toán |
QĐ số 1770/QĐ- BNN-TCCB ngày 18/06/2024 |
Trung tâm Chế biến nông sản thực phẩm |
CÁC QUYẾT ĐỊNH KHEN THƯỞNG CẤP NHÀ NƯỚC CHO CÁ NHÂN
VIỆN CƠ ĐIỆN NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH
TT |
DANH HIỆU/HÌNH THỨC |
CÁ NHÂN |
SỐ QUYẾT ĐỊNH |
---|---|---|---|
1 |
Huân chương Lao động hạng Nhì |
Bạch Quốc Khang |
QĐ số 1436/QĐ-TCN ngày 26/08/2019 |
2 |
Huân chương Lao động hạng Ba |
Phan Thế Thao |
QĐ số 1235/2005/QĐ-TCN ngày 24/10/2005 |
Nguyễn Thuỳ Châu |
QĐ số 1491/QĐ-TCN ngày 13/10/2008 |
||
Nguyễn Văn Đoàn |
QĐ số 1733/QĐ-TCN ngày 10/11/2009 |
||
Nguyễn Duy Lâm |
QĐ số 1741/QĐ-TCN ngày 03/10/2011 |
||
Trần Thị Mai |
QĐ số 1741/QĐ-TCN ngày 03/10/2011 |
||
Phan Thanh Tịnh |
QĐ số 1741/QĐ-TCN ngày 03/10/2011 |
||
Chu Văn Thiện |
QĐ số 2552/QĐ-TCN ngày 9/10/2014 |
||
Phạm Đức Việt |
QĐ số 2470/QĐ-TCN ngày 04/11/2015 |
||
Phạm Anh Tuấn |
QĐ số 2287/QĐ-TCN ngày 8/11/2017 |
||
Nguyễn Duy Đức |
QĐ số 1894/QĐ-TCN ngày 19/10/2018 |
||
Nguyễn Năng Nhượng |
QĐ số 714/QĐ-CTN ngày 19/5/2021 |
||
3 |
Bằng khen Thủ tướng Chính phủ |
Trần Đức Dũng |
QĐ số 423/QĐ-TTg ngày 11/4/2001 |
Bùi Thanh Hải |
QĐ số 423/QĐ-TTg ngày 11/4/2001 |
||
Đào Xuân Thìn |
QĐ số 423/QĐ-TTg ngày 11/4/2001 |
||
Nguyễn Minh Thao |
QĐ số 423/QĐ-TTg ngày 11/4/2001 |
||
Chu Văn Thiện |
QĐ số 1130/ QĐ -TTg ngày 22/10/2004 |
||
Nguyễn Văn Đoàn |
QĐ số 1470/ QĐ -TTg ngày 8/11/2006 |
||
Nguyễn Duy Lâm |
QĐ số 2134/QĐ -TTg ngày 16/12/2009 |
||
Nguyễn Xuân Trang |
QĐ số 154/QĐ-TTg ngày 26/01/2011 |
||
Phạm Anh Tuấn |
QĐ số 1401/QĐ-TTg ngày 25/9/2012 |
||
Nguyễn Duy Lâm |
QĐ số 1632/QĐ -TTg ngày 26/10/2017 |
||
Nguyễn Năng Nhượng |
QĐ số 1391/QĐ-TTg ngày 24/10/2018 |
||
Nguyễn Đức Tiến |
QĐ số 1391/QĐ-TTg ngày 24/10/2018 |
||
Nguyễn Tiến Khương |
QĐ số 1433/QĐ- TTG ngày 20/11/2024 |
||
|
|